Chuyển đến nội dung
分叉

fēnchà

Hán Việt: PHÂN XOA

Động từDanh từ

HSK5

1Động từ

  1. chẻ ngọn
  2. chia nhánh
  3. phân nhánh

Ví dụ

  1. 头发分叉了需要修剪一下。

    Tóufa fēnchà le xūyào xiūjiǎn yíxià.Tóc bị chẻ ngọn rồi cần tỉa bớt đi.

  2. 树枝在空中分叉生长。

    Shùzhī zài kōngzhōng fēnchà shēngzhǎng.Cành cây chia nhánh phát triển trên không trung.

2Danh từ

  1. chỗ rẽ
  2. nhánh rẽ
  3. chạc cây

Ví dụ

  1. 在铁路的分叉处有一座信号塔。

    Zài tiělù de fēnchà chù yǒu yí zuò xìnhàotǎ.Tại chỗ phân nhánh của đường ray có một tháp tín hiệu.

  2. 鸟儿在树枝的分叉处搭了一个窝。

    Niǎor zài shùzhī de fēnchà chù dā le yí ge wō.Chim làm một cái tổ ở chạc cây.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 头发分叉 tóufa fēnchàtóc chẻ ngọn
  • 树枝分叉 shùzhī fēnchàcành cây chia nhánh
  • 道路分叉 dàolù fēnchàđường rẽ nhánh
  • 出现分叉 chūxiàn fēnchàxuất hiện chỗ rẽ / chẻ nhánh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一分为多;一个分支分成几股。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……分叉处

Chỉ vị trí tại điểm rẽ nhánh. VD: 在河流分叉处有一座桥。– Ở chỗ sông rẽ nhánh có một cây cầu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

分
叉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1