Chuyển đến nội dung
划分劃分

huàfēn

Hán Việt: HOẠCH PHÂN

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. phân chia
  2. chia tách

Ví dụ

  1. 我们根据年龄划分小组。

    Wǒmen gēnjù niánlíng huàfēn xiǎozǔ.Chúng tôi phân chia các nhóm theo độ tuổi.

  2. 这条河流划分了两个国家的边界。

    Zhè tiáo héliú huàfēn le liǎng gè guójiā de biānjiè.Con sông này phân định biên giới giữa hai quốc gia.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 划分界线 huàfēn jièxiànphân định ranh giới
  • 划分范围 huàfēn fànwéiphân chia phạm vi
  • 划分标准 huàfēn biāozhǔntiêu chuẩn phân chia
  • 重新划分 chóngxīn huàfēnphân chia lại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把整体分成若干部分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

根据/按 + 标准 + 划分

dựa vào/theo tiêu chuẩn nào đó để phân chia. VD: 按成绩划分班级。– Chia lớp theo thành tích học tập.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

划
分

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1