1Động từ
- phân công
- chia việc
Ví dụ
Dàjiā fēngōng hézuò, rènwu hěn kuài jiù wánchéng le.
Mọi người phân công hợp tác, nhiệm vụ rất nhanh đã hoàn thành.
Wǒmen fēngōng yīxià, nǐ fùzé xiě bàogào, wǒ fùzé chá zīliào.
Chúng ta phân công một chút nhé, bạn phụ trách viết báo cáo, tôi phụ trách tra tài liệu.
Huódòng chóubèizǔ míngquè le měi ge rén de fēngōng.
Ban chuẩn bị sự kiện đã phân công rõ ràng cho từng người.
2Danh từ
- sự phân công lao động
Ví dụ
Xiàndài shèhuì de tèdiǎn zhīyī shì shèhuì fēngōng rìyì xìhuà.
Một trong những đặc điểm của xã hội hiện đại là sự phân công lao động ngày càng chuyên môn hóa.
Jiātíng nèibù yě xūyào hélǐ de juésè fēngōng.
Trong nội bộ gia đình cũng cần có sự phân công vai trò hợp lý.
Guójì fēngōng cùjìn le quánqiú màoyì de fāzhǎn.
Phân công lao động quốc tế thúc đẩy sự phát triển của thương mại toàn cầu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
按不同部门、行业或环节分别承担工作。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
分工 + 合作
Thường đi liền tạo thành cụm 4 chữ: vừa chia việc vừa phối hợp nhịp nhàng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
