Chuyển đến nội dung
分工

fēngōng

Hán Việt: PHÂN CÔNG

HSK6

1Động từ

  1. phân công
  2. chia việc

Ví dụ

  1. 大家分工合作,任务很快就完成了。

    Dàjiā fēngōng hézuò, rènwu hěn kuài jiù wánchéng le.

    Mọi người phân công hợp tác, nhiệm vụ rất nhanh đã hoàn thành.

  2. 我们分工一下,你负责写报告,我负责查资料。

    Wǒmen fēngōng yīxià, nǐ fùzé xiě bàogào, wǒ fùzé chá zīliào.

    Chúng ta phân công một chút nhé, bạn phụ trách viết báo cáo, tôi phụ trách tra tài liệu.

  3. 活动筹备组明确了每个人的分工。

    Huódòng chóubèizǔ míngquè le měi ge rén de fēngōng.

    Ban chuẩn bị sự kiện đã phân công rõ ràng cho từng người.

2Danh từ

  1. sự phân công lao động

Ví dụ

  1. 现代社会的特点之一是社会分工日益细化。

    Xiàndài shèhuì de tèdiǎn zhīyī shì shèhuì fēngōng rìyì xìhuà.

    Một trong những đặc điểm của xã hội hiện đại là sự phân công lao động ngày càng chuyên môn hóa.

  2. 家庭内部也需要合理的角色分工。

    Jiātíng nèibù yě xūyào hélǐ de juésè fēngōng.

    Trong nội bộ gia đình cũng cần có sự phân công vai trò hợp lý.

  3. 国际分工促进了全球贸易的发展。

    Guójì fēngōng cùjìn le quánqiú màoyì de fāzhǎn.

    Phân công lao động quốc tế thúc đẩy sự phát triển của thương mại toàn cầu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 分工合作 fēngōng hézuòphân công hợp tác
  • 分工明确 fēngōng míngquèphân công rõ ràng
  • 社会分工 shèhuì fēngōngphân công lao động xã hội
  • 国际分工 guójì fēngōngphân công lao động quốc tế

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

按不同部门、行业或环节分别承担工作。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

分工 + 合作

Thường đi liền tạo thành cụm 4 chữ: vừa chia việc vừa phối hợp nhịp nhàng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

分
工

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1