1Động từ
- hợp tác
- cộng tác
- cùng làm việc
Ví dụ
Zhù wǒmen hézuò yúkuài!
Chúc sự hợp tác của chúng ta vui vẻ!
Hěn gāoxìng néng yǔ nín hézuò.
Rất vui được hợp tác với bạn.
Zhè xiàng gōngchéng xūyào duō gè bùmén mìqiè hézuò.
Dự án này cần nhiều bộ phận hợp tác chặt chẽ.
Xīwàng wǒmen liǎng jiā gōngsī yǐhòu néng jìxù hézuò.
Hy vọng hai công ty chúng ta sau này có thể tiếp tục hợp tác.
2Danh từ
- sự hợp tác
Ví dụ
Shuāngfāng de hézuò jìnxíng de hěn shùnlì.
Sự hợp tác giữa hai bên diễn ra rất thuận lợi.
Liǎng guó de jīngjì hézuò yuèláiyuè jǐnmì.
Hợp tác kinh tế giữa hai nước ngày càng chặt chẽ.
Tōngguò zhè cì hézuò, wǒmen jiànlì le shēnhòu de yǒuyì.
Thông qua lần hợp tác này, chúng tôi đã tạo dựng được tình hữu nghị sâu sắc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
互相配合做某事或共同完成某项任务。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟/与/同 + đối tượng + 合作
Biểu thị hợp tác làm việc cùng ai hoặc tổ chức nào. VD: 我们公司愿意与贵方合作。– Công ty chúng tôi rất sẵn lòng hợp tác với quý bên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “合作” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
