1Danh từ
- nhân viên phân tích
- kiểm nghiệm viên
Ví dụ
Huàyànshì de fēnxīyuán zhèngzài duì shuǐyàng jìnxíng jiǎncè.Nhân viên phân tích của phòng xét nghiệm đang kiểm tra mẫu nước.
Zuòwéi yì míng chūjí fēnxīyuán, tā měitiān dōu yào chǔlǐ dàliàng bàobiǎo.Với tư cách là một nhân viên phân tích cấp cơ sở, anh ấy phải xử lý lượng lớn báo cáo mỗi ngày.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在实验室、机构或企业中从事具体分析、检测或统计工作的人员。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
聘请 / 招聘 + 分析员
thuê mướn hoặc tuyển dụng nhân viên phân tích. VD: 实验室急需招聘分析员。– Phòng thí nghiệm đang cần tuyển gấp nhân viên phân tích.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
