1Danh từ
- máy phân tích
- bộ phân tích
- thiết bị phân tích
Ví dụ
Zhè tái guāngpǔ fēnxīqì jīngdù fēicháng gāo.
Chiếc máy phân tích quang phổ này có độ chính xác rất cao.
Chéngxùyuán zhèngzài tiáoshì yǔfǎ fēnxīqì.
Lập trình viên đang gỡ lỗi bộ phân tích cú pháp.
Shíyànshì gòumǎi le yì pī xīnxíng xuèyè fēnxīqì.
Phòng thí nghiệm đã mua một lô máy phân tích máu đời mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用于对物质、信号、数据或语言等进行分解与分析的仪器或软件模块。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 分析器 + 测量/分析……
dùng máy/thiết bị phân tích để đo lường hoặc phân tích đối tượng nào đó. VD: 用分析器检测水质。– Dùng máy phân tích để kiểm tra chất lượng nước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
