1Danh từ
- mẫu số
Ví dụ
Fēnshù zhōng, héngxiàn xiàmiàn de shì fēnmǔ, shàngmiàn de shì fēnzǐ.
Trong phân số, dưới gạch ngang là mẫu số, phía trên là tử số.
Fēnmǔ bù néng wéi líng, zhè shì shùxué de jīběn chángshí.
Mẫu số không thể bằng không, đây là kiến thức toán học cơ bản.
Zài jìsuàn fēnshù jiājiǎnfǎ shí, yào xiān zhǎo gòngtóng de fēnmǔ.
Khi tính phép cộng trừ phân số, trước hết phải tìm mẫu số chung.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
分数中写在横线下面的数。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 分母 + 通分 / 化简
quy đồng hoặc rút gọn mẫu số trong toán học. VD: 先把分母通分再计算。– Quy đồng mẫu số trước rồi mới tính.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “分母” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
