1Danh từ
- đường phân giới
- đường ranh giới
- ranh giới
Ví dụ
Zhè tiáo hé shì liǎng gè shěng de fēnjièxiàn.
Con sông này là đường ranh giới giữa hai tỉnh.
Zhè tiáo hóngxiàn chéngwéi le liǎng guó de dìlǐ fēnjièxiàn.
Đường màu đỏ này đã trở thành ranh giới địa lý giữa hai nước.
Chéngnián yǔ wèichéngnián zhījiān yǒu yí dào fǎlǜ fēnjièxiàn.
Giữa người thành niên và vị thành niên có một ranh giới pháp lý.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
划分不同界限的线。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以……为分界线
Lấy cái gì làm ranh giới. VD: 以河流为分界线。– Lấy dòng sông làm ranh giới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
