1Danh từ
- dao chặt thịt
- dao thái thịt
Ví dụ
Zhè bǎ qiēròudāo fēicháng fēnglì, shǐyòng shí yào xiǎoxīn.
Con dao thái thịt này rất sắc bén, dùng phải cẩn thận.
Tā ná qǐ qiēròudāo, shúliàn de qiēkāi yángtuǐ.
Anh ấy cầm dao cắt thịt lên, thuần thục xẻ đùi cừu.
Chúfáng lǐ xūyào bèi yī bǎ zhuānmén de qiēròudāo.
Trong bếp cần chuẩn bị một con dao thái thịt chuyên dụng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
厨房中专门用来切割肉类的刀具。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 切肉刀 + động từ
Dùng dao cắt thịt để làm gì. VD: 用切肉刀切牛肉。 – Dùng dao cắt thịt thái thịt bò.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
