1Động từ
- ghi nhớ kỹ
- nhớ nằm lòng
Ví dụ
Guò mǎlù shí qièjì zhùyì ānquán.
Khi qua đường hãy nhớ kỹ chú ý an toàn.
Chūmén qián qièjì guān hǎo ménchuāng hé diànyuán.
Trước khi ra khỏi nhà hãy nhớ nằm lòng việc đóng chặt cửa nẻo và tắt điện.
Wúlùn yù dào shénme kùnnan, qièjì bǎochí lèguān.
Dù gặp phải khó khăn gì, hãy nhớ kỹ luôn giữ tinh thần lạc quan.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
务必牢记。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
切记 + cụm động từ / mệnh đề
dùng như lời dặn dò, nhấn mạnh nhất định phải ghi nhớ làm điều gì. VD: 切记不要把密码告诉别人。– Nhớ kỹ đừng bao giờ nói mật khẩu cho người khác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
