Chuyển đến nội dung
创可贴

chuàng kě tiē

Từ điển chưa có mục “创可贴”. Pinyin tham khảo: chuàng kě tiē. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 医药箱里准备了感冒药和邦迪创可贴。

    Yīyàoxiāng lǐ zhǔnbèi le gǎnmàoyào hé bāngdí chuàngkětiē.Trong hộp thuốc gia đình có chuẩn bị thuốc cảm và băng dán cá nhân.

    Từ mục 邦迪

  2. 碰破了一点皮,没事儿,贴个创可贴就行。

    Pèngpò le yìdiǎnr pí, méi shìr, tiē ge chuàngkětiē jiù xíng.Trầy xước da tí thôi mà, không sao đâu, dán miếng băng là ổn.

    Từ mục 没事儿

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

创
可
贴

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1