1Động từ
- đào
- bới
- trừ ra
- khấu trừ
Ví dụ
Tā zài yuànzi lǐ páo le gè kēng zhòng shù.
Anh ấy đào một cái hố trong sân để trồng cây.
Páo qù chéngběn, wǒmen zhè gè yuè jìngzhuàn liǎng wàn yuán.
Trừ chi phí ra, tháng này chúng tôi lãi ròng hai vạn tệ.
Xiǎogǒu zài nídì lǐ shǐjìn páo tǔ zhǎo gǔtou.
Chú chó nhỏ ra sức bới đất trong bùn để tìm xương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
挖掘;扣除。
Ghi chú: 另读 bào,指用刨子刮平木材。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
刨去 / 刨除 + khoản tiền/thời gian
Biểu thị việc trừ đi, khấu trừ một phần khỏi tổng thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “刨” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
