Chuyển đến nội dung
剃剃 / 薙 / 鬀

tì

Hán Việt: THẾ

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. cạo (râu, tóc)

Ví dụ

  1. 他每天早上都要剃胡须。

    Tā měitiān zǎoshang dōu yào tì húxū.Sáng nào anh ấy cũng phải cạo râu.

  2. 天气太热,父亲给儿子剃了个光头。

    Tiānqì tài rè, fùqīn gěi érzi tì le ge guāngtóu.Thời tiết nóng quá, người cha cạo trọc đầu cho con trai.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 剃光头 tì guāngtóucạo trọc đầu
  • 剃胡子 tì húzicạo râu
  • 剃头 tìtóucắt tóc, cạo đầu
  • 剃须刀 tìxūdāodao cạo râu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用刀刮去毛发。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给/帮 + ai đó + 剃 + danh từ (tóc/râu)

Cạo tóc/râu cho ai đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

剃

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1