1Danh từ
- bệnh Leishmania (bệnh do ký sinh trùng Leishmania gây ra)
Ví dụ
Lìshímànbìng zhǔyào tōngguò báilíng dīngyǎo chuánbō.
Bệnh Leishmania chủ yếu lây truyền qua vết đốt của ruồi cát.
Yīshēng zhèngzài wèi lìshímànbìng huànzhě jìnxíng zhìliáo.
Bác sĩ đang tiến hành điều trị cho bệnh nhân mắc bệnh Leishmania.
Yùfáng lìshímànbìng de guānjiàn shì fáng wén fáng chóng.
Chìa khóa để phòng ngừa bệnh Leishmania là chống muỗi và côn trùng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由利什曼原虫引起的一类人畜共患寄生虫病,由白蛉叮咬传播。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患上 + 利什曼病
Mắc phải bệnh Leishmania. VD: 他在热带地区不幸患上了利什曼病。 – Anh ấy không may mắc bệnh Leishmania ở vùng nhiệt đới.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
