1Danh từ
- lợi và hại
- được và mất
- quan hệ sống còn
Ví dụ
Zhè jiàn shì guānxì dào dàjiā de qièshēn lìhài.
Việc này liên quan thiết thân đến quyền lợi và mất mát của mọi người.
Zuò juédìng qián bìxū quánhéng lìhài.
Trước khi ra quyết định phải cân nhắc lợi hại.
Tāmen zhījiān méiyǒu rènhé lìhài chōngtū.
Giữa họ không có bất kỳ xung đột lợi ích nào.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
利益与损害;成功与失败。
Ghi chú: Cần phân biệt với 厉害 (lìhai: ghê gớm, dữ dội).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟……有利害关系 / 产生利害冲突
có mối quan hệ lợi ích / nảy sinh xung đột lợi ích với ai. VD: 他们俩有利害关系。– Hai người họ có liên quan về mặt lợi hại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “利害” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
