1Danh từ
- sự được mất
- sự thành bại
- hơn thiệt
Ví dụ
Zuòrén bú yào tài jìjiào gèrén déshī.
Làm người đừng quá so đo được mất cá nhân.
Wǒmen yào rènzhēn zǒngjié zhè cì shìyàn de déshī.
Chúng ta phải nghiêm túc tổng kết những thành bại được mất của lần thử nghiệm này.
Wúlùn déshī, zhè duàn jīnglì dōu ràng tā chéngshú le bù shǎo.
Dù được hay mất, trải nghiệm này cũng đã giúp anh ấy trưởng thành hơn nhiều.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
得到和失去;成功和失败,利和弊。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
计较 + 得失
Diễn tả sự so đo, bận tâm quá mức về quyền lợi hay sự thua thiệt của bản thân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
