Chuyển đến nội dung
利尿剂利尿劑

lìniàojì

Hán Việt: LỢI NIỆU TỄ

HSK6Lượng từ: 种、盒

1Danh từ

  1. thuốc lợi tiểu

Ví dụ

  1. 医生给他开了一些降压利尿剂。

    Yīshēng gěi tā kāi le yīxiē jiàngyā lìniàojì.

    Bác sĩ đã kê cho anh ấy một số loại thuốc lợi tiểu hạ huyết áp.

  2. 服用利尿剂期间应该注意补充水分。

    Fúyòng lìniàojì qījiān yīnggāi zhùyì bǔchōng shuǐfèn.

    Trong thời gian uống thuốc lợi tiểu nên chú ý bổ sung nước.

  3. 运动员严禁擅自使用利尿剂以掩盖兴奋剂。

    Yùndòngyuán yánjìn shànzì shǐyòng lìniàojì yǐ yǎngài xīngfènjì.

    Nghiêm cấm vận động viên tự ý dùng thuốc lợi tiểu để che giấu chất kích thích.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 服用利尿剂 fúyòng lìniàojìuống thuốc lợi tiểu
  • 开利尿剂 kāi lìniàojìkê thuốc lợi tiểu
  • 高效利尿剂 gāoxiào lìniàojìthuốc lợi tiểu hiệu lực cao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

能促进体内水分和电解质排出以增加尿量的药物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

服用 / 使用 + 利尿剂

dùng / uống thuốc lợi tiểu. VD: 患者遵医嘱服用利尿剂。– Bệnh nhân uống thuốc lợi tiểu theo đúng chỉ định của bác sĩ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

利
尿
剂

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1