1Danh từ
- thuốc lợi tiểu
Ví dụ
Yīshēng gěi tā kāi le yīxiē jiàngyā lìniàojì.
Bác sĩ đã kê cho anh ấy một số loại thuốc lợi tiểu hạ huyết áp.
Fúyòng lìniàojì qījiān yīnggāi zhùyì bǔchōng shuǐfèn.
Trong thời gian uống thuốc lợi tiểu nên chú ý bổ sung nước.
Yùndòngyuán yánjìn shànzì shǐyòng lìniàojì yǐ yǎngài xīngfènjì.
Nghiêm cấm vận động viên tự ý dùng thuốc lợi tiểu để che giấu chất kích thích.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能促进体内水分和电解质排出以增加尿量的药物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
服用 / 使用 + 利尿剂
dùng / uống thuốc lợi tiểu. VD: 患者遵医嘱服用利尿剂。– Bệnh nhân uống thuốc lợi tiểu theo đúng chỉ định của bác sĩ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
