1Danh từ
- tỷ suất lợi nhuận
Ví dụ
Zhè jiā gōngsī de xiàoshòu lìrùnlǜ bǐ qùnián tígāo le liǎng gè bǎifēndiǎn.Tỷ suất lợi nhuận bán hàng của công ty này tăng 2 điểm phần trăm so với năm ngoái.
Yóuyú chéngběn shàngzhǎng, chǎnpǐn de lìrùnlǜ yǒu suǒ xiàjiàng.Do chi phí tăng cao, tỷ suất lợi nhuận của sản phẩm đã giảm đi phần nào.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
剩余价值或利润与预付资本的比率,反映企业的盈利能力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
利润率 + 上升 / 下降
Tỷ suất lợi nhuận tăng/giảm. VD: 行业利润率正在逐年下降。– Tỷ suất lợi nhuận của ngành đang giảm dần qua từng năm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
