1Danh từ
- Librium (thuốc an thần, chlordiazepoxide)
Ví dụ
Lìmiánníng shì yì zhǒng cháng yòng yú zhènjìng cuīmián de yàowù.
Librium là một loại thuốc thường dùng để an thần và gây ngủ.
Fùyòng lìmiánníng bìxū yángé zūnzhào yīshēng de zhǔfù.
Uống Librium phải tuyệt đối tuân theo chỉ dẫn của bác sĩ.
Chángqī lànyòng lìmiánníng kěnéng huì chǎnshēng yàowù yīlài.
Lạm dụng Librium lâu dài có thể dẫn đến phụ thuộc thuốc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种具有镇静、催眠及抗焦虑作用的西药(氯氮䓬)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
服用 + 利眠宁
uống thuốc an thần Librium. VD: 他按时服用利眠宁。– Anh ấy uống Librium đúng giờ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
