Chuyển đến nội dung
制造厂製造廠

zhìzàochǎng

Danh từ

HSK6Lượng từ: 家、个

1Danh từ

  1. nhà máy chế tạo
  2. xưởng sản xuất

Ví dụ

  1. 他是一家大型汽车制造厂的工程师。

    Tā shì yì jiā dàxíng qìchē zhìzàochǎng de gōngchéngshī.Anh ấy là kỹ sư của một nhà máy chế tạo ô tô lớn.

  2. 制造厂最近引进了几台先进设备。

    Zhìzàochǎng zuìjìn yǐnjìn le jǐ tái xiānjìn shèbèi.Nhà máy sản xuất gần đây đã nhập về vài thiết bị tiên tiến.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 汽车制造厂 qìchē zhìzàochǎngnhà máy chế tạo ô tô
  • 机械制造厂 jīxiè zhìzàochǎngnhà máy chế tạo cơ khí
  • 飞机制造厂 fēijī zhìzàochǎngnhà máy chế tạo máy bay
  • 大型制造厂 dàxíng zhìzàochǎngnhà máy chế tạo quy mô lớn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

从事机械设备、工业产品等加工和生产的企业或车间。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Loại sản phẩm + 制造厂

Nhà máy chế tạo sản phẩm nào đó. VD: 仪器制造厂。– Xưởng chế tạo thiết bị đo lường.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

制
造
厂

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1