1Danh từ
- trong khoảnh khắc, chớp mắt, chốc lát
- chùa miếu, Phật tự
Ví dụ
Liúxīng huà guò yèkōng, nà yí chànà shì duōme měilì.
Ngôi sao băng xẹt qua bầu trời đêm, khoảnh khắc ấy đẹp biết bao.
Yí chà zhī jiān, dàyǔ qīngpén ér xià.
Chỉ trong chốc lát, mưa lớn đã trút xuống xối xả.
Tīng dào zhè gè hǎo xiāoxi, tā yí chànà lòuchū le xiàoróng.
Vừa nghe tin vui này, chớp mắt anh ấy đã nở nụ cười.
Zhè zuò gǔchà zuòluò zài qúnshān zhī zhōng, huánjìng qīngyōu.
Ngôi cổ tự này nằm lọt thỏm giữa núi non, cảnh sắc thanh tịnh.
Hěn duō xìnzhòng zhuānchéng qiánlái míngchà jìnxiāng qífú.
Rất nhiều tín đồ lặn lội đến danh lam cổ tự thắp hương cầu an.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
梵语音译词,指极短的时间(刹那);也指佛寺、寺庙。
Ghi chú: Bên trái là chữ 'sát' (杀), bên phải là bộ Đao đứng (刂); trong từ ghép '一刹那' mang nghĩa một khoảnh khắc cực ngắn ngủi.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……一刹那 / 一刹那间
chỉ khoảng thời gian cực kỳ ngắn ngủi, diễn ra trong tích tắc. VD: 就在那一刹那,车子停下了。– Đúng vào khoảnh khắc đó, chiếc xe dừng lại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “刹” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
