1Động từ
- phanh xe
- hãm phanh
- thắng xe
Ví dụ
Qiánmiàn yǒu rén, kuài shāchē!
Phía trước có người, mau phanh xe lại!
Sījī jǐnjí shāchē, chēzi tíng zài bānmǎxiàn qián.
Tài xế phanh gấp, xe dừng trước vạch sang đường.
Tā zài xiàpō lù shang pínfán shāchē yǐ kòngzhì chēsù.
Anh ấy liên tục rà phanh trên đoạn đường xuống dốc để kiểm soát tốc độ xe.
2Danh từ
- phanh
- thắng
- bộ phận hãm
Ví dụ
Zhè liàng zìxíngchē de shāchē huài le.
Phanh của chiếc xe đạp này bị hỏng rồi.
Kāichē qián yídìng yào jiǎnchá shāchē xìtǒng shìfǒu zhèngcháng.
Trước khi lái xe nhất định phải kiểm tra xem hệ thống phanh có bình thường không.
Cǎi xià shāchē hòu, chēzi huǎnhuǎn tíng le xiàlai.
Sau khi đạp phanh, chiếc xe từ từ dừng lại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使运转中的机械、车辆等停止或减速;也指制动装置。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
紧急 + 刹车
dùng phó từ hoặc tính từ làm trạng ngữ chỉ tình huống phanh gấp. VD: 司机紧急刹车。– Tài xế phanh gấp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
