Chuyển đến nội dung
刹车剎車

shāchē

Hán Việt: SÁT XA

HSK6Lượng từ: 个

1Động từ

  1. phanh xe
  2. hãm phanh
  3. thắng xe

Ví dụ

  1. 前面有人,快刹车!

    Qiánmiàn yǒu rén, kuài shāchē!

    Phía trước có người, mau phanh xe lại!

  2. 司机紧急刹车,车子停在斑马线前。

    Sījī jǐnjí shāchē, chēzi tíng zài bānmǎxiàn qián.

    Tài xế phanh gấp, xe dừng trước vạch sang đường.

  3. 他在下坡路上频繁刹车以控制车速。

    Tā zài xiàpō lù shang pínfán shāchē yǐ kòngzhì chēsù.

    Anh ấy liên tục rà phanh trên đoạn đường xuống dốc để kiểm soát tốc độ xe.

2Danh từ

  1. phanh
  2. thắng
  3. bộ phận hãm

Ví dụ

  1. 这辆自行车的刹车坏了。

    Zhè liàng zìxíngchē de shāchē huài le.

    Phanh của chiếc xe đạp này bị hỏng rồi.

  2. 开车前一定要检查刹车系统是否正常。

    Kāichē qián yídìng yào jiǎnchá shāchē xìtǒng shìfǒu zhèngcháng.

    Trước khi lái xe nhất định phải kiểm tra xem hệ thống phanh có bình thường không.

  3. 踩下刹车后,车子缓缓停了下来。

    Cǎi xià shāchē hòu, chēzi huǎnhuǎn tíng le xiàlai.

    Sau khi đạp phanh, chiếc xe từ từ dừng lại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 紧急刹车 jǐnjí shāchēphanh gấp
  • 踩刹车 cǎi shāchēđạp phanh
  • 刹车失灵 shāchē shīlíngmất phanh, đứt thắng
  • 刹车系统 shāchē xìtǒnghệ thống phanh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

使运转中的机械、车辆等停止或减速;也指制动装置。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

紧急 + 刹车

dùng phó từ hoặc tính từ làm trạng ngữ chỉ tình huống phanh gấp. VD: 司机紧急刹车。– Tài xế phanh gấp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

刹
车

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1