1Động từ
- mất linh hoạt
- hỏng hóc
- mất tác dụng
- không hoạt động
Ví dụ
Qìchē de shāchē tūrán shīlíng le.
Phanh xe ô tô đột nhiên bị mất tác dụng.
Tā de yòutuǐ shòuguò zhòngshāng, tiānlěng shí chángcháng shīlíng.
Chân phải của anh ấy từng bị thương nặng, khi trời lạnh thường kém linh hoạt.
Yóuyú xìtǒng gùzhàng, zìdòngmén yídù shīlíng.
Do sự cố hệ thống, cửa tự động đã có lúc không hoạt động.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
失去灵敏的机能,不起作用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Danh từ (bộ phận máy móc/cơ thể) + 失灵
Dùng làm vị ngữ để diễn tả bộ phận máy móc bị trục trặc hoặc bộ phận cơ thể tạm thời mất cảm giác, không cử động được theo ý muốn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
