1Danh từ
- tiền trình
- tiền đồ
- tương lai
Ví dụ
Zhù nǐ qiánchéng sì jǐn, shìyè yǒuchéng!
Chúc bạn tiền đồ rộng mở, sự nghiệp thành công!
Niánqīngrén yào jiǎotàshídì, wèi zìjǐ de qiánchéng nǔlì fèndòu.
Người trẻ cần phải vững vàng từng bước, nỗ lực phấn đấu vì tương lai của mình.
Tā yīnwèi yīshí chōngdòng ér duànsòng le zìjǐ de dàhǎo qiánchéng.
Anh ấy vì một phút bốc đồng mà huỷ hoại tiền đồ tươi sáng của bản thân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
未来的前途。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为 + 前程 + 努力/奋斗
Nỗ lực/phấn đấu vì tương lai. VD: 为前程拼搏。– Hết mình phấn đấu vì tương lai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
