1Thành ngữ
- người trước ngã xuống người sau tiến lên
- nối tiếp nhau xông lên
Ví dụ
Zhànshìmen qiánfù-hòujì, fènyǒng shā dí.
Các chiến sĩ người trước ngã xuống người sau tiến lên, dũng cảm giết địch.
Wúshù gémìng xiānliè qiánfù-hòujì, cái huànlái le jīntiān de hépíng.
Vô số bậc tiền bối cách mạng nối tiếp nhau hy sinh mới đổi lại được nền hòa bình hôm nay.
Miànduì xiōngyǒng de hóngshuǐ, kànghóng guānbīng qiánfù-hòujì bēnfù qiánxiàn.
Đối mặt với dòng nước lũ cuồn cuộn, cán bộ chiến sĩ chống lũ lớp này đến lớp khác lao ra tuyến đầu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
前面的人冲上去,后面的人紧跟上来。形容连续不断地英勇作战。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ + 前赴后继 + Động từ
Dùng làm trạng ngữ biểu thị hành động dũng cảm tiếp nối nhau không ngừng. VD: 他们前赴后继投身革命。– Họ lớp lớp tiếp nối dấn thân vào cách mạng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
