Chuyển đến nội dung
前赴后继前赴後繼

qiánfù-hòujì

Hán Việt: TIỀN PHÓ HẬU KẾ

HSK7–9

1Thành ngữ

  1. người trước ngã xuống người sau tiến lên
  2. nối tiếp nhau xông lên

Ví dụ

  1. 战士们前赴后继,奋勇杀敌。

    Zhànshìmen qiánfù-hòujì, fènyǒng shā dí.

    Các chiến sĩ người trước ngã xuống người sau tiến lên, dũng cảm giết địch.

  2. 无数革命先烈前赴后继,才换来了今天的和平。

    Wúshù gémìng xiānliè qiánfù-hòujì, cái huànlái le jīntiān de hépíng.

    Vô số bậc tiền bối cách mạng nối tiếp nhau hy sinh mới đổi lại được nền hòa bình hôm nay.

  3. 面对汹涌的洪水,抗洪官兵前赴后继奔赴前线。

    Miànduì xiōngyǒng de hóngshuǐ, kànghóng guānbīng qiánfù-hòujì bēnfù qiánxiàn.

    Đối mặt với dòng nước lũ cuồn cuộn, cán bộ chiến sĩ chống lũ lớp này đến lớp khác lao ra tuyến đầu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 前赴后继地战斗 qiánfù-hòujì de zhàndòuchiến đấu kiên cường nối tiếp nhau
  • 英勇牺牲、前赴后继 yīngyǒng xīshēng, qiánfù-hòujìanh dũng hy sinh, người trước ngã xuống người sau tiến lên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

前面的人冲上去,后面的人紧跟上来。形容连续不断地英勇作战。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Chủ ngữ + 前赴后继 + Động từ

Dùng làm trạng ngữ biểu thị hành động dũng cảm tiếp nối nhau không ngừng. VD: 他们前赴后继投身革命。– Họ lớp lớp tiếp nối dấn thân vào cách mạng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

前
赴
后
继

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1