Chuyển đến nội dung
剪贴板剪貼板

jiǎntiēbǎn

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. bảng tạm (tin học)

Ví dụ

  1. 内容已经复制到剪贴板了。

    Nèiróng yǐjīng fùzhì dào jiǎntiēbǎn le.Nội dung đã được sao chép vào bảng tạm rồi.

  2. 请清空剪贴板以释放内存。

    Qǐng qīngkōng jiǎntiēbǎn yǐ shìfàng nèicún.Vui lòng xóa sạch bảng tạm để giải phóng bộ nhớ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 复制到剪贴板 fùzhì dào jiǎntiēbǎnsao chép vào bảng tạm
  • 清空剪贴板 qīngkōng jiǎntiēbǎnlàm sạch / xóa bảng tạm
  • 系统剪贴板 xìtǒng jiǎntiēbǎnbảng tạm của hệ thống
  • 剪贴板历史 jiǎntiēbǎn lìshǐlịch sử bảng tạm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

计算机操作系统中用于临时存储复制或剪切内容的区域。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把……复制到剪贴板

Sao chép thông tin/văn bản vào bảng tạm trong máy tính hay điện thoại.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

剪
贴
板

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1