Chuyển đến nội dung
剪贴簿剪貼簿

jiǎntiēbù

Danh từ

HSK6Lượng từ: 本

1Danh từ

  1. sổ cắt dán (lưu giữ tranh ảnh, bài báo)

Ví dụ

  1. 她把旅游的照片做成了一本剪贴簿。

    Tā bǎ lǚyóu de zhàopiàn zuò chéng le yì běn jiǎntiēbù.Cô ấy làm những bức ảnh du lịch thành một cuốn sổ cắt dán.

  2. 这本剪贴簿里收集了许多老邮票。

    Zhè běn jiǎntiēbù lǐ shōují le xǔduō lǎo yóupiào.Trong cuốn sổ cắt dán này sưu tập rất nhiều tem thư cũ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一本剪贴簿 yì běn jiǎntiēbùmột cuốn sổ cắt dán
  • 制作剪贴簿 zhìzuò jiǎntiēbùlàm sổ cắt dán
  • 电子剪贴簿 diànzǐ jiǎntiēbùsổ cắt dán điện tử
  • 翻看剪贴簿 fānkàn jiǎntiēbùlật xem sổ cắt dán

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用来粘贴剪报、照片、票据等以供留存或纪念的簿册。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把……贴在/做成 + 剪贴簿

Biểu thị việc lưu giữ tài liệu, hình ảnh vào sổ cắt dán.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

剪
贴
簿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1