1Danh từ
- sản phẩm phụ
- kết quả phụ
- hệ quả đi kèm
Ví dụ
Tángmì shì zhìtáng guòchéng zhōng chǎnshēng de fùchǎnpǐn.
Mật rỉ đường là sản phẩm phụ sinh ra trong quá trình làm đường.
Yālì chángcháng shì xiàndài dūshì shēnghuó de fùchǎnpǐn.
Áp lực thường là hệ quả đi kèm của lối sống đô thị hiện đại.
Gōngchǎng lìyòng gōngyè fùchǎnpǐn jìnxíng le zàijiāgōng.
Nhà máy đã tận dụng sản phẩm phụ công nghiệp để tái chế chế biến.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在生产主要产品的过程中附带生产出来的物资;也比喻因做某事而附带产生的某种结果。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……是……的副产品
Cái gì đó là sản phẩm phụ / hệ quả sinh ra từ việc gì. VD: 焦虑是过度思考的副产品。– Lo âu là hệ quả của việc suy nghĩ quá nhiều.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
