Chuyển đến nội dung
副教授

fùjiàoshòu

Hán Việt: PHÓ GIÁO THỌ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 位、名、个

1Danh từ

  1. phó giáo sư

Ví dụ

  1. 李老师去年刚刚评上副教授。

    Lǐ lǎoshī qùnián gānggāng píng shàng fùjiàoshòu.Thầy Lý năm ngoái vừa mới được phong phó giáo sư.

  2. 他年纪轻轻就已经是一位副教授了。

    Tā niánjì qīngqīng jiù yǐjīng shì yí wèi fùjiàoshòu le.Anh ấy tuổi còn trẻ mà đã là một phó giáo sư rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 评上副教授 píng shàng fùjiàoshòuđược phong phó giáo sư
  • 晋升副教授 jìnshēng fùjiàoshòuthăng chức phó giáo sư
  • 大学副教授 dàxué fùjiàoshòuphó giáo sư đại học
  • 青年副教授 qīngnián fùjiàoshòuphó giáo sư trẻ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

高等学校教师职务名称之一,级别低于教授、高于讲师。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Họ + 副教授

Dùng như chức danh xưng hô sau họ của người. VD: 王副教授 – Phó giáo sư Vương.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

副
教
授

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1