1Danh từ
- máy cắt cỏ
Ví dụ
Zhōumò bàba zài yuànzi lǐ yòng gēcǎojī xiūjiǎn cǎopíng.
Cuối tuần bố dùng máy cắt cỏ tỉa bớt cỏ trong sân.
Gēcǎojī fāchū de hōngmíngshēng dǎpò le qīngchén de níngjìng.
Tiếng máy cắt cỏ gầm rú đã phá vỡ sự yên tĩnh của buổi sáng sớm.
Zhè tái gēcǎojī bùjǐn qīngbiàn, érqiě gē de fēicháng píngzhěng.
Chiếc máy cắt cỏ này không những gọn nhẹ mà còn cắt rất đều đẹp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用于割除草坪或牧草的机械设备。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 割草机 + động từ
Chỉ công cụ dùng để dọn dẹp hoặc cắt tỉa cỏ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
