Chuyển đến nội dung
功力

gōnglì

Hán Việt: CÔNG LỰC

HSK7–9

1Danh từ

  1. công lực
  2. trình độ (tay nghề, học vấn, nghệ thuật do rèn luyện lâu năm)

Ví dụ

  1. 这位画家的笔墨很有功力。

    Zhè wèi huàjiā de bǐmò hěn yǒu gōnglì.

    Nét bút của họa sĩ này rất có công lực.

  2. 想要写出一手好字,非得下多年功力不可。

    Xiǎng yào xiě chū yī shǒu hǎo zì, fēiděi xià duō nián gōnglì bùkě.

    Muốn viết được nét chữ đẹp, nhất định phải bỏ công khổ luyện nhiều năm.

  3. 从这部作品可以看出作者深厚的文学功力。

    Cóng zhè bù zuòpǐn kěyǐ kàn chū zuòzhě shēnhòu de wénxué gōnglì.

    Từ tác phẩm này có thể thấy được trình độ văn học thâm hậu của tác giả.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 功力深厚 gōnglì shēnhòucông lực thâm hậu
  • 显出功力 xiǎnchū gōnglìthể hiện tay nghề cao
  • 文字功力 wénzì gōnglìtrình độ hành văn
  • 深见功力 shēnjiàn gōnglìthấy rõ công lực

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在技术、艺术或学问上长期训练所达到的造诣。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

有 / 见 + 功力

dùng khen ngợi tay nghề, kỹ năng nghệ thuật hoặc học vấn cao siêu. VD: 这幅字很有功力。– Bức thư pháp này rất có công lực.

下 + 功力

bỏ nhiều công phu, tâm sức rèn luyện. VD: 演好这个角色需要下功力。– Đóng tốt vai diễn này cần bỏ nhiều công sức.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

功
力

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1