1Danh từ
- công lực
- trình độ (tay nghề, học vấn, nghệ thuật do rèn luyện lâu năm)
Ví dụ
Zhè wèi huàjiā de bǐmò hěn yǒu gōnglì.
Nét bút của họa sĩ này rất có công lực.
Xiǎng yào xiě chū yī shǒu hǎo zì, fēiděi xià duō nián gōnglì bùkě.
Muốn viết được nét chữ đẹp, nhất định phải bỏ công khổ luyện nhiều năm.
Cóng zhè bù zuòpǐn kěyǐ kàn chū zuòzhě shēnhòu de wénxué gōnglì.
Từ tác phẩm này có thể thấy được trình độ văn học thâm hậu của tác giả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在技术、艺术或学问上长期训练所达到的造诣。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
有 / 见 + 功力
dùng khen ngợi tay nghề, kỹ năng nghệ thuật hoặc học vấn cao siêu. VD: 这幅字很有功力。– Bức thư pháp này rất có công lực.
下 + 功力
bỏ nhiều công phu, tâm sức rèn luyện. VD: 演好这个角色需要下功力。– Đóng tốt vai diễn này cần bỏ nhiều công sức.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
