1Danh từ
- thế yếu
- bất lợi
- yếu thế
Ví dụ
Wǒmen zài bǐsài zhōng yídù chǔyú lièshì.
Trong trận đấu, có lúc chúng tôi đã rơi vào thế yếu.
Jǐnguǎn chǔyú lièshì, duìyuánmen réng wèi fàngqì pīnbó.
Dù ở thế bất lợi, các cầu thủ vẫn không từ bỏ nỗ lực.
Xīn jìshù bāngzhù tāmen niǔzhuǎn le shìchǎng shang de lièshì.
Công nghệ mới đã giúp họ xoay chuyển thế yếu trên thị trường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在力量或地位上处于不利的境况。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
处于 + 劣势
Biểu thị ở vào thế bất lợi, vị thế thua kém.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
