Chuyển đến nội dung
优势優勢

yōushì

Hán Việt: ƯU THẾ

Danh từ

HSK5

1Danh từ

  1. ưu thế
  2. thế mạnh

Ví dụ

  1. 我们必须发挥自己的优势。

    Wǒmen bìxū fāhuī zìjǐ de yōushì.Chúng ta phải phát huy thế mạnh của mình.

  2. 他在语言方面占有很大优势。

    Tā zài yǔyán fāngmiàn zhànyǒu hěn dà yōushì.Anh ấy chiếm ưu thế lớn về mặt ngôn ngữ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 发挥优势 fāhuī yōushìphát huy thế mạnh
  • 占优势 zhàn yōushìchiếm ưu thế
  • 竞争优势 jìngzhēng yōushìlợi thế cạnh tranh
  • 处于优势 chǔyú yōushìở vào thế mạnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

比对方有利的形势或条件。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

占/处于 + 优势

chiếm hoặc đang ở vị thế thuận lợi, có lợi thế hơn đối thủ. VD: 占绝对优势 – chiếm ưu thế tuyệt đối.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

优
势

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “优势” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1