1Danh từ
- dầu động vật
- mỡ động vật
Ví dụ
Yòng dòngwùyóu chǎo qīngcài tōngcháng wèidao gèng xiāng.
Dùng mỡ động vật xào rau thường có vị thơm hơn.
Shèrù guòduō dòngwùyóu kěnéng zēngjiā huàn xīnxuèguǎn jíbìng de fēngxiǎn.
Nạp quá nhiều dầu mỡ động vật có thể làm tăng nguy cơ mắc bệnh tim mạch.
Chángjiàn de dòngwùyóu yǒu zhūyóu, niúyóu děng.
Các loại mỡ động vật thường gặp gồm mỡ lợn, mỡ bò v.v.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从动物体内提炼出来的油脂,如猪油、牛油等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 动物油 + động từ
Dùng mỡ động vật để làm gì. VD: 奶奶喜欢用动物油做饭。– Bà thích dùng mỡ động vật để nấu cơm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
