1Danh từ
- giới động vật
Ví dụ
Zài dòngwùjiè zhōng, xǔduō wùzhǒng jùyǒu jí qiáng de shēngcún nénglì.
Trong giới động vật, rất nhiều loài có năng lực sinh tồn cực mạnh.
Zhè běn jìlùpiàn xiàng wǒmen zhǎnshì le shénqí de dòngwùjiè.
Bộ phim tài liệu này cho chúng ta thấy giới động vật kỳ thú.
Kūnchóng shì dòngwùjiè zhōng zhǒnglèi zuì duō de yī gè lèiqún.
Côn trùng là nhóm có nhiều loài nhất trong giới động vật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生物分类学上指生物中除植物界、真菌界等之外的所有动物的总和。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在动物界 (中) + vị ngữ
Trong giới động vật... VD: 在动物界中,弱肉强食是普遍法则。– Trong giới động vật, cá lớn nuốt cá bé là quy luật phổ biến.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
