1Danh từ
- phim hoạt hình
Ví dụ
Háizimen zhèng zuò zài diànshìjī qián jùjīng-huìshén de kàn dònghuàpiàn.Lũ trẻ đang ngồi trước tivi chăm chú xem phim hoạt hình.
Zhè bù dònghuàpiàn bùjǐn xiǎoháizi xǐhuan, hěn duō dàrén yě ài kàn.Bộ phim hoạt hình này không chỉ trẻ con thích mà rất nhiều người lớn cũng mê.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用画作连续摄制成动作画面而制成的影片。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一部 / 集 + 动画片
dùng lượng từ 部 (bộ) hoặc 集 (tập) khi đếm số lượng phim hoạt hình. VD: 他从小就喜欢看这部动画片。– Từ nhỏ anh ấy đã thích xem bộ phim hoạt hình này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
