1Danh từ
- phình động mạch
- chứng phình mạch máu
Ví dụ
Yīshēng tōngguò shǒushù chénggōng qiēchú le huànzhě tǐnèi de dòngmàiliú.
Bác sĩ đã phẫu thuật cắt bỏ thành công khối phình động mạch trong cơ thể bệnh nhân.
Zhǔdòngmàiliú pòliè shì fēicháng wēixiǎn de qíngkuàng.
Vỡ phình động mạch chủ là tình huống vô cùng nguy hiểm.
Tā dìngqī qù yīyuàn jiǎnchá dòngmàiliú de dàxiǎo.
Anh ấy định kỳ đến bệnh viện kiểm tra kích thước của khối phình động mạch.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
动脉管壁变薄、局部异常扩张而形成的永久性膨出。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患有/发现 + 动脉瘤
Dùng sau các động từ y tế chỉ việc chẩn đoán hay mang bệnh phình động mạch.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
