Chuyển đến nội dung
劫掠

jiélüè

Hán Việt: KIẾP LƯỢC

Động từ

1Động từ

  1. cướp phá
  2. cướp bóc
  3. cướp giật

Ví dụ

  1. 古代强盗常常入村劫掠财物。

    Gǔdài qiángdào chángcháng rù cūn jiélüè cáiwù.Cướp ngày xưa thường xông vào làng cướp bóc tài sản.

  2. 侵略军在城市里大肆劫掠。

    Qīnlüèjūn zài chéngshì lǐ dàsì jiélüè.Quân xâm lược ra sức cướp bóc trong thành phố.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大肆劫掠 dàsì jiélüèra sức cướp bóc
  • 劫掠财物 jiélüè cáiwùcướp phá tài sản
  • 遭到劫掠 zāodào jiélüèbị cướp phá

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

抢劫、掠夺(财物或人)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

遭到 / 受到 + 劫掠

bị cướp bóc/cướp phá. VD: 村庄遭到劫掠 – ngôi làng bị cướp bóc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

劫
掠

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1