1Động từ
- cướp đoạt
- cướp bóc
- chiếm đoạt
Ví dụ
Zhímínzhě dàsì lüèduó dāngdì de zìrán zīyuán.
Kẻ thực dân điên cuồng cướp đoạt tài nguyên thiên nhiên của địa phương.
Qiángdào lüèduó le cūnzhuāng lǐ suǒyǒu de cáiwù.
Bọn cướp đã chiếm đoạt toàn bộ của cải trong thôn làng.
Lüèduó biérén de láodòng chéngguǒ shì kěchǐ de.
Cướp đoạt thành quả lao động của người khác là điều đáng xấu hổ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
凭借暴力抢劫、强取财富。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
掠夺 + 资源/财产/成果
'掠夺' là động từ cập vật mang nghĩa cướp đoạt của cải, tài nguyên hoặc thành quả bằng vũ lực hoặc thủ đoạn cưỡng ép.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “掠夺” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
