Chuyển đến nội dung
勇猛

yǒng měng

Từ điển chưa có mục “勇猛”. Pinyin tham khảo: yǒng měng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 这只獒犬体型庞大,性格非常勇猛。

    Zhè zhī áoquǎn tǐxíng pángdà, xìnggé fēicháng yǒngměng.

    Con chó ngao này vóc dáng to lớn, tính khí rất dũng mãnh.

    Từ mục 獒犬

  2. 古代常以熊罴之士比喻勇猛善战的将士。

    Gǔdài cháng yǐ xióngpí zhī shì bǐyù yǒngměng shànzhàn de jiàngshì.

    Thời xưa thường lấy 'hùng bi chi sĩ' để ví tướng sĩ dũng mãnh thiện chiến.

    Từ mục 罴

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

勇
猛

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1