Chuyển đến nội dung
勇敢

yǒnggǎn

Hán Việt: DŨNG CẢM

Hình dung từTính từ

HSK4

1Hình dung từ

  1. dũng cảm
  2. can đảm

Ví dụ

  1. 面对危险,他表现得非常勇敢。

    Miànduì wēixiǎn, tā biǎoxiàn de fēicháng yǒnggǎn.Đối mặt với nguy hiểm, anh ấy thể hiện vô cùng dũng cảm.

  2. 他勇敢地跳进河里救起了落水的小孩。

    Tā yǒnggǎn de tiào jìn hé lǐ jiù qǐ le luòshuǐ de xiǎohái.Anh ấy đã dũng cảm nhảy xuống sông cứu đứa bé bị rơi xuống nước.

2Tính từ

  1. dũng cảm, gan dạ

Ví dụ

  1. 消防队员勇敢地冲进火场救出了被困群众。

    Xiāofáng duìyuán yǒnggǎn de chōng jìn huǒchǎng jiù chū le bèikùn qúnzhòng.Các chiến sĩ cứu hỏa đã dũng cảm lao vào đám cháy cứu những người bị mắc kẹt.

  2. 我们要勇敢向前进。

    Wǒmen yào yǒnggǎn xiàng qiánjìn.Chúng ta phải dũng cảm tiến lên phía trước.

    Từ mục 前进

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 勇敢面对 yǒnggǎn miànduìdũng cảm đối mặt
  • 勇敢的人 yǒnggǎn de rénngười dũng cảm
  • 表现勇敢 biǎoxiàn yǒnggǎnthể hiện dũng cảm
  • 十分勇敢 shífēn yǒnggǎnvô cùng dũng cảm
  • 勇敢地承认 yǒnggǎn de chéngrèndũng cảm thừa nhận

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不怕危险和困难;有胆量。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

勇敢地 + Động từ

dũng cảm làm gì đó (làm trạng ngữ). VD: 你要勇敢地说出自己的想法。– Bạn phải dũng cảm nói ra suy nghĩ của mình.

无论……,都 / 也……

Biểu thị trong bất kỳ điều kiện, hoàn cảnh nào thì kết quả hay hành động phía sau vẫn không thay đổi (dù thế nào... cũng/vẫn...). Vế sau thường đi kèm với phó từ 都 (dōu) hoặc 也 (yě). Chú ý: sau 无论 phải là đại từ nghi vấn (什么, 怎么, 哪...), kết cấu lựa chọn (A 还是 B), hoặc hình thức chính phản (A 不 A).

杨同乐很关心父母,无论工作多忙,每个周末他都给父母打电话。 – Dương Đồng Lạc rất quan tâm bố mẹ, dù công việc bận thế nào, cuối tuần nào anh cũng gọi điện cho bố mẹ.

无论遇到什么困难,我们都要勇敢面对。 – Dù gặp phải khó khăn gì, chúng ta cũng đều phải dũng cảm đối mặt.

Bài học: HSK4 · 家是最暖的地方 – Nhà là nơi ấm áp nhất

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

勇
敢

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1