Chuyển đến nội dung
勒克斯

lèkèsī

Hán Việt: LẶC KHẮC TƯ

Danh từ

1Danh từ

  1. lux (đơn vị đo độ rọi sáng)

Ví dụ

  1. 勒克斯是国际单位制中的照明度单位。

    Lèkèsī shì guójì dānwèizhì zhōng de zhàomíngdù dānwèi.Lux là đơn vị đo độ rọi sáng trong hệ đơn vị quốc tế.

  2. 阅读时桌面的照度最好在五百勒克斯以上。

    Yuèdú shí zhuōmiàn de zhàodù zuì hǎo zài wǔbǎi lèkèsī yǐshàng.Khi đọc sách độ rọi trên mặt bàn tốt nhất nên từ năm trăm lux trở lên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 勒克斯计 lèkèsījìmáy đo lux
  • 照明勒克斯 zhàomíng lèkèsīđộ lux chiếu sáng
  • 测量勒克斯 cèliáng lèkèsīđo độ lux
  • 照度勒克斯 zhàodù lèkèsīlux độ rọi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

照明度的国际单位,符号为lx。

Ghi chú: Từ mượn âm tiếng Anh (lux).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

số từ + 勒克斯

dùng như đơn vị đo độ rọi sáng. VD: 室内照度约为300勒克斯。– Độ rọi trong phòng khoảng 300 lux.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

勒
克
斯

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1