1Động từ
- thắt
- buộc chặt
- ghì chặt
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用绳子等系紧、收紧。
Ghi chú: Còn có âm đọc là lè (trong 勒索, 勒令).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + bộ phận cơ thể/đồ vật + 勒 + bổ ngữ
Dùng trong câu chữ 把 biểu thị tác động làm vật hoặc bộ phận cơ thể bị thắt, siết chặt hoặc hằn lên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “勒” 7
- 勒索lèsuǒtống tiền; tống tháo; đe dọa vòi tiềnHSK6
- 勾勒gōulè CÂU LẶCphác họa; vẽ phác; miêu tả sơ lượcHSK7–9
- 勒死lēisǐ LẶC TỬsiết cổ chết; thắt cổ chết
- 罗勒luólè LA LẶChúng quế; rau quế
- 勒克斯lèkèsī LẶC KHẮC TƯlux (đơn vị đo độ rọi sáng)
- 海伦·凯勒Hǎilún Kǎilè HẢI LUÂN KHẢI LẠCHelen KellerHSK6
- 《海伦·凯勒》《Hǎilún Kǎilè》 HẢI LUÂN KHẢI LẠCHelen Keller (tác phẩm/nhân vật)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
