1Động từ
- vừa làm vừa học
- làm thêm kiếm tiền ăn học
Ví dụ
Xǔduō dàxuéshēng kào qíngōng-jiǎnxué lái zhīfù xuéfèi.Nhiều sinh viên đại học dựa vào việc vừa làm vừa học để chi trả học phí.
Tā lìyòng jiàqī qíngōng-jiǎnxué, jiǎnqīng jiālǐ de fùdān.Cậu ấy tận dụng kỳ nghỉ để làm thêm tự trang trải, giảm bớt gánh nặng cho gia đình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
利用学习以外的时间参加劳动,以此解决部分学习和生活费用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
靠/通过 + 勤工俭学 + động từ
thông qua hình thức vừa học vừa làm để đạt mục đích gì (thường là trả học phí, sinh hoạt phí). VD: 他靠勤工俭学完成了学业。– Anh ấy hoàn thành việc học nhờ vừa học vừa làm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
