1Động từ
- câu kết
- thông đồng
- tằng tịu
- gạ gẫm
Ví dụ
Tā liǎ ànzhōng gōuda, qǐtú qīntūn gōngkuǎn.
Hai người bọn họ ngấm ngầm cấu kết hòng chiếm đoạt công quỹ.
Tīng dào tā gēn bié de nǚrén gōuda de yáoyán, tā hěn shāngxīn.
Nghe tin đồn anh ta tằng tịu với người phụ nữ khác, cô ấy rất đau lòng.
Zhè liǎng gè fànzuì fènzǐ gōuda chéng jiān, zuò le hěn duō huàishì.
Hai phần tử tội phạm này câu kết thông đồng làm nhiều chuyện xấu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
引诱或串通(多含贬义)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟/与 + đối tượng + 勾搭(在一起)
câu kết, thông đồng hoặc tằng tịu với ai (thường mang sắc thái tiêu cực). VD: 他暗中跟坏人勾搭。– Hắn ta ngấm ngầm câu kết với kẻ xấu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
