Chuyển đến nội dung
勾

gōu

Hán Việt: CÂU

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. đánh dấu tick
  2. đánh dấu tích
  3. gợi lên
  4. gợi nhớ

Ví dụ

  1. 请在符合条件的选项后面打勾。

    Qǐng zài fúhé tiáojiàn de xuǎnxiàng hòumiàn dǎ gōu.Xin hãy đánh dấu tick vào sau lựa chọn phù hợp điều kiện.

  2. 这首老歌勾起了我的许多回忆。

    Zhè shǒu lǎogē gōuqǐ le wǒ de xǔduō huíyì.Bài hát cũ này đã gợi lại cho tôi biết bao kỷ niệm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 勾起回忆 gōuqǐ huíyìgợi lại ký ức
  • 打勾 dǎ gōuđánh dấu tick
  • 勾画 gōuhuàphác họa
  • 勾结 gōujiécấu kết

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

画勾号表示认可或核对;描画;招引或引起。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

勾起 + 某种情感/回忆

Gợi lên một cảm xúc, tâm trạng hoặc ký ức nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

勾

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “勾” 5

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1