1Động từ
- câu kết
- thông đồng
Ví dụ
Tāmen gōujié zài yìqǐ móuqǔ sīlì.
Bọn họ cấu kết với nhau để mưu cầu tư lợi.
Bùfǎ shāngfàn yǔ tānguān xiānghù gōujié.
Gian thương cấu kết với các quan lại tham nhũng.
Fànzuì tuánhuǒ gōujié jìngwài shìlì cóngshì zǒusī huódòng.
Băng nhóm tội phạm cấu kết với các thế lực nước ngoài để buôn lậu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
暗中串通,结合(多指坏人)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 与/和/同 B 勾结
Biểu thị A và B thông đồng, câu kết với nhau để làm việc xấu (mang nghĩa tiêu cực). VD: 他与对手勾结。– Hắn ta câu kết với đối thủ.
勾结 + kẻ xấu + 做坏事
Thông đồng với kẻ nào đó làm việc phi pháp. VD: 勾结黑帮欺压百姓。– Câu kết với xã hội đen ức hiếp dân chúng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
