Chuyển đến nội dung
化合

huàhé

Hán Việt: HÓA HỢP

Động từ

1Động từ

  1. hóa hợp (phản ứng hóa học tạo hợp chất)

Ví dụ

  1. 氢气和氧气化合生成水。

    Qīngqì hé yǎngqì huàhé shēngchéng shuǐ.Khí hiđrô và ôxi hóa hợp tạo thành nước.

  2. 铁在潮湿的空气中容易与氧化合。

    Tiě zài cháoshī de kōngqì zhōng róngyì yǔ yǎng huàhé.Sắt trong không khí ẩm dễ bị hóa hợp với ôxi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 直接化合 zhíjiē huàhéhóa hợp trực tiếp
  • 化合反应 huàhé fǎnyìngphản ứng hóa hợp
  • 不能化合 bù néng huàhékhông thể hóa hợp
  • 与……化合 yǔ... huàhéhóa hợp với...

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

两种或两种以上的物质经过化学反应结合成一种新物质。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 与/和 + B + 化合

nguyên tố hay chất A kết hợp hóa học với chất B

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

化
合

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “化合” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1