Chuyển đến nội dung
化合物

huàhéwù

Hán Việt: HÓA HỢP VẬT

Danh từ

Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. hợp chất (hóa học)

Ví dụ

  1. 水是由氢和氧组成的化合物。

    Shuǐ shì yóu qīng hé yǎng zǔchéng de huàhéwù.Nước là hợp chất được cấu tạo từ hiđrô và ôxi.

  2. 科学家合成了几种新型有机化合物。

    Kēxuéjiā héchéng le jǐ zhǒng xīnxíng yǒujī huàhéwù.Các nhà khoa học đã tổng hợp ra một vài loại hợp chất hữu cơ kiểu mới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 有机化合物 yǒujī huàhéwùhợp chất hữu cơ
  • 无机化合物 wújī huàhéwùhợp chất vô cơ
  • 合成化合物 héchéng huàhéwùhợp chất tổng hợp
  • 稳定化合物 wěndìng huàhéwùhợp chất bền vững

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由两种或两种以上不同元素通过化学键结合而成的纯净物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

由……组成的化合物

hợp chất được cấu thành từ các nguyên tố nào đó

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

化
合
物

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1