Chuyển đến nội dung
化油器

huàyóuqì

Hán Việt: HÓA DU KHÍ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、台

1Danh từ

  1. bộ chế hòa khí
  2. bình xăng con

Ví dụ

  1. 这辆老旧摩托车的化油器堵塞了。

    Zhè liàng lǎojiù mótuōchē de huàyóuqì dǔsè le.Bình xăng con của chiếc xe máy cũ này bị tắc rồi.

  2. 修理工正在清洗汽车的化油器。

    Xiūlǐgōng zhèngzài qīngxǐ qìchē de huàyóuqì.Thợ sửa xe đang súc rửa bộ chế hòa khí của ô tô.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 清洗化油器 qīngxǐ huàyóuqìsúc rửa bình xăng con
  • 化油器堵塞 huàyóuqì dǔsèbộ chế hòa khí bị tắc
  • 更换化油器 gēnghuàn huàyóuqìthay bộ chế hòa khí
  • 摩托车化油器 mótuōchē huàyóuqìbình xăng con xe máy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

汽油机中使汽油雾化并与空气混合成可燃混合气的装置。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

清洗/修理 + 化油器

Làm sạch hoặc sửa chữa bộ chế hòa khí. VD: 他的车发动不起来,需要修理化油器。– Xe của anh ấy không nổ máy được, cần sửa bộ chế hòa khí.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

化
油
器

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1